马骝

马骝
liú
mã lưu

(khẩu) con khỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) con khỉ

  2. danh từ

    khỉ con (cách gọi thân mật cho trẻ em hoặc người dưới)

    • Con khỉ nhỏ này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.