马赫

马赫
mã hách

Mach (đơn vị tốc độ); Mã Hách (tên người)

3 nghĩa#35870
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mach (đơn vị tốc độ); Mã Hách (tên người)

    • Mach là một nhà vật lý học.

  2. danh từ

    Mach (số Mach trong cơ học lưu chất)

    • Mach là đơn vị của tốc độ.

  3. danh từ

    Ernst Mach (1838–1916), nhà vật lý người Đức

    • Mach là một nhà vật lý học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.