马术

马术
shù
mã thuật

môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa

2 nghĩa#36344
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa

    • Anh ấy thích môn cưỡi ngựa.

  2. danh từ

    môn cưỡi ngựa; mã thuật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.