- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
Anh ấy thích môn cưỡi ngựa.
môn cưỡi ngựa; mã thuật
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
Anh ấy thích môn cưỡi ngựa.
môn cưỡi ngựa; mã thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.