- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ghế xếp nhỏ; ghế dã chiến
ghế xếp nhỏ; ghế dã chiến
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu.
ghế xếp (loại có vải căng ngang để ngồi)
ghế xếp nhỏ; ghế dã chiến
ghế xếp nhỏ; ghế dã chiến
Anh ấy ngồi trên ghế đẩu.
ghế xếp (loại có vải căng ngang để ngồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.