Tới nội dung chính

马夫

马夫
mǎfū
mã phu

người chăn ngựa; mã phu

5 nghĩa#28502
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người chăn ngựa; mã phu

    • 。

      Người giữ ngựa đang cho ngựa ăn.

  2. 貳名danh từ

    người chăn ngựa; phu ngựa

  3. 參名danh từ

    người chăn ngựa; phu ngựa

  4. 肆名danh từ

    người chăn ngựa; phu ngựa

    • 。

      Trước đây anh ấy là một người chăn ngựa.

  5. 伍名danh từ

    chàng; lang quân (cách vợ gọi chồng)

    • 。

      Anh ấy là một người chăn ngựa.

马
mǎ
mã
BỘ THỦ⾺
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu