马力

马力
mã lực

mã lực; sức ngựa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12980
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã lực; sức ngựa

    表示发动机或机器工作能力大小的单位biǎoshì fādòngjī huò jīqì gōngzuò néngglì dàxiǎo de dānwèi

    • 200

      Chiếc xe này có 200 mã lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.