香榭丽舍

香榭丽舍
Xiāngxièshè
hương tạ lệ xá

Đại lộ Champs-Élysées

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại lộ Champs-Élysées

    • Đại lộ Champs Élysées rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.