tất
bộ hương · 14 nét

thơm; hương thơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thơm; hương thơm

    • Bông hoa này có hương thơm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.