Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首席代表
首席代表
thủ tịch đại biểu
trưởng đoàn đại diện; đại diện trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trưởng đoàn đại diện; đại diện trưởng
- 。
Anh ấy là trưởng đại diện của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
首席代表
Phồn thể首
thủ tịch đại biểu
trưởng đoàn đại diện; đại diện trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trưởng đoàn đại diện; đại diện trưởng
- 。
Anh ấy là trưởng đại diện của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.