馕
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
- 。
Tôi thích ăn bánh naan Tân Cương.
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
- 。
Anh ấy nhét một miếng cơm lớn vào miệng.
- 貳动động từ
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
- 。
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm lớn.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
- 。
Tôi thích ăn bánh naan Tân Cương.
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
- 。
Anh ấy nhét một miếng cơm lớn vào miệng.
- 貳动động từ
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
- 。
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng