zhuàn
soạn
bộ thực · 15 nét

thức ăn; đồ ăn; ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thức ăn; đồ ăn; ăn

    • Anh ấy đã chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn.

  2. danh từ

    xấu hổ; thẹn thùng; (văn) món ngon

    • Anh ấy thích ăn những món ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.