馋猫

馋猫
chánmāo
sàm miêu

mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo tham ăn; kẻ háu ăn (hài hước, thân mật)

    • Bạn đúng là một con mèo tham ăn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • sàm(con thỏ xảo quyệt)HÀI THANH

Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.