馋人

馋人
chánrén
sàm nhân

khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác

    • Món ăn này thật sự làm người ta thèm.

  2. tính từ

    khai vị; kích thích ăn ngon

    • Món ăn này thật là hấp dẫn!

  3. danh từ

    người tham ăn; kẻ háu ăn

    • Anh ấy là một người tham ăn.

  4. danh từ

    kẻ háu ăn; tay sành ăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • sàm(con thỏ xảo quyệt)HÀI THANH

Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.