Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
/
馋人
馋人
sàm nhân
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
- 。
Món ăn này thật sự làm người ta thèm.
- 貳形tính từ
khai vị; kích thích ăn ngon
- !
Món ăn này thật là hấp dẫn!
- 參名danh từ
người tham ăn; kẻ háu ăn
- 。
Anh ấy là một người tham ăn.
- 肆名danh từ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ馋人
Phồn thể饞人
sàm nhân
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khiến người thèm thuồng; hấp dẫn vị giác
- 。
Món ăn này thật sự làm người ta thèm.
- 貳形tính từ
khai vị; kích thích ăn ngon
- !
Món ăn này thật là hấp dẫn!
- 參名danh từ
người tham ăn; kẻ háu ăn
- 。
Anh ấy là một người tham ăn.
- 肆名danh từ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng