sōu
sưu
bộ thực · 12 nét

thiu; ôi thiu (mùi cơm thiu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiu; ôi thiu (mùi cơm thiu)

    • Miếng thịt này đã ôi rồi.

  2. tính từ

    (thức ăn) thiu, ôi thiu

    • Món canh này đã bị thiu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.