chā
bộ thực · 12 nét

nấu và khuấy (thức ăn gia súc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu và khuấy (thức ăn gia súc)

    • Anh ấy đang nấu thức ăn cho lợn.

  2. động từ

    (khẩu) ninh; hầm (cháo v.v.)

    • Mẹ đang nấu cháo trong bếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.