něi
nỗi
bộ thực · 10 nét

đói; đói lả; (bóng) nản lòng; nhụt chí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đói; đói lả; (bóng) nản lòng; nhụt chí

  2. tính từ

    chán nản; nản lòng; mất tinh thần

  3. tính từ

    (văn) (cá) thối rữa; nản lòng; chán nản

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.