Tới nội dung chính

饺

饺
jiǎo
cảo
⾷bộ thực · 9 nét

bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt

    • 。

      Tôi thích ăn bánh bao.

饺
jiǎo
cảo
BỘ THỦ⾷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu