/
饹
饹
lạc
⾷bộ thực · 9 nétbánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")
饹
lạc
⾷bộ thực · 9 nétdùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饹
Phồn thể餎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")
饹
Phồn thể餎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng