饰面

饰面
shìmiàn
sức diện

mặt trang trí; lớp ốp trang trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trang trí; lớp ốp trang trí

    • Loại gỗ này có thể dùng làm vật liệu trang trí bề mặt.

  2. danh từ

    lớp mặt; lớp phủ bề mặt; mặt dán

    • Lớp phủ bề mặt của loại gỗ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.