/
饯
饯
tiễn
⾷bộ thực · 8 néttiệc tiễn đưa; tiệc chia tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay
- 。
Chúng tôi tổ chức tiệc tiễn anh ấy.
- 貳名danh từ
mứt; thực phẩm muối/ngâm; tiệc tiễn đưa
- 。
Tôi thích ăn mứt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饯
Phồn thể餞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay
- 。
Chúng tôi tổ chức tiệc tiễn anh ấy.
- 貳名danh từ
mứt; thực phẩm muối/ngâm; tiệc tiễn đưa
- 。
Tôi thích ăn mứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng