jiàn
tiễn
bộ thực · 8 nét

tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay

    • Chúng tôi tổ chức tiệc tiễn anh ấy.

  2. danh từ

    mứt; thực phẩm muối/ngâm; tiệc tiễn đưa

    • Tôi thích ăn mứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.