/
饬
饬
sức
⾷bộ thực · 7 nétchỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)
- 。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chuẩn bị.
- 貳动động từ
sắp xếp gọn gàng; chỉnh đốn; (văn) ra lệnh
- 參形tính từ
cẩn thận; chỉnh đốn; ra lệnh
- 肆形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
- 伍动động từ
ra lệnh; chỉnh đốn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饬
Phồn thể飭
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)
- 。
Anh ta ra lệnh cho cấp dưới chuẩn bị.
- 貳动động từ
sắp xếp gọn gàng; chỉnh đốn; (văn) ra lệnh
- 參形tính từ
cẩn thận; chỉnh đốn; ra lệnh
- 肆形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
- 伍动động từ
ra lệnh; chỉnh đốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng