/
饪
饪
nhẫm
⾷bộ thực · 7 nétnấu nướng; thức ăn chín
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấu nướng; thức ăn chín
- 。
Anh ấy thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
- 貳动động từ
nấu (chín); nấu nướng
- 。
Món này đã nấu xong rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饪
Phồn thể飪
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấu nướng; thức ăn chín
- 。
Anh ấy thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
- 貳动động từ
nấu (chín); nấu nướng
- 。
Món này đã nấu xong rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng