Tới nội dung chính

饪

饪
rèn
nhẫm
⾷bộ thực · 7 nét

nấu nướng; thức ăn chín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nấu nướng; thức ăn chín

    • 。

      Anh ấy thích ăn đồ ăn Trung Quốc.

  2. 貳动động từ

    nấu (chín); nấu nướng

    • 。

      Món này đã nấu xong rồi.

饪
rèn
nhẫm
BỘ THỦ⾷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu