/
饩
饩
hý
⾷bộ thực · 7 nétkhẩu phần lương thực; thức ăn (dùng để tế lễ hoặc ban thưởng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu phần lương thực; thức ăn (dùng để tế lễ hoặc ban thưởng)
- 貳名danh từ
lễ vật tế; súc vật hiến tế
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饩
Phồn thể餼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu phần lương thực; thức ăn (dùng để tế lễ hoặc ban thưởng)
- 貳名danh từ
lễ vật tế; súc vật hiến tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng