tún
đồn
bộ thực · 7 nét

bánh mì wonton (chỉ dùng trong từ "hoằn đồn")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì wonton (chỉ dùng trong từ "hoằn đồn")

  2. danh từ

    phát âm Đài Loan: [dun4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.