飘窗

飘窗
piāochuāng
phiêu song

cửa sổ lồi; cửa sổ bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ lồi; cửa sổ bay

    • Căn phòng này có một cửa sổ lồi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.