飘泊

飘泊
piāo
phiêu bạc

phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc(kế thừa)

    • Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.

  2. động từ

    phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)(kế thừa)

    • Con thuyền trôi dạt trên biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.