Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘泊
飘泊
phiêu bạc
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
- 貳动động từ
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)(kế thừa)
- 。
Con thuyền trôi dạt trên biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘泊
Phồn thể飄泊
phiêu bạc
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
- 貳动động từ
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)(kế thừa)
- 。
Con thuyền trôi dạt trên biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao