飘带

飘带
piāodài
phiêu đới

dải ruy băng; dải lụa bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dải ruy băng; dải lụa bay

    • Cô ấy buộc một dải ruy băng trên đầu.

  2. danh từ

    dải lụa bay; dải băng; băng rôn

    • Dải băng đỏ bay phấp phới trong gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.