飘动

飘动
piāodòng
phiêu động

bay lên; phất phới; tung bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; phất phới; tung bay

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

  2. động từ

    bay lất phất; phấp phới; trôi nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.