飘举

飘举
piāo
phiêu cử

múa; nhảy múa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    múa; nhảy múa

    • Điệu múa uyển chuyển của cô ấy rất đẹp.

  2. động từ

    bay phấp phới; phất trong gió

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.