Tới nội dung chính

风骚

风骚
fēngsāo
phong tao

quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ

2 nghĩa#35711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ

    • 。

      Cô ấy rất lẳng lơ.

  2. 貳名danh từ

    tài văn chương xuất chúng; (khẩu) quyến rũ; phong tình

    • 。

      Anh ấy nổi tiếng với văn phong tao nhã.

风
fēng
phong
BỘ THỦ⾵
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu