风骚

风骚
fēngsāo
phong tao

quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ

2 nghĩa#35711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quyến rũ; thơ văn (văn học); phong tình; lẳng lơ

    • Cô ấy rất lẳng lơ.

  2. danh từ

    tài văn chương xuất chúng; (khẩu) quyến rũ; phong tình

    • Anh ấy nổi tiếng với văn phong tao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.