风风火火

风风火火
fēngfēnghuǒhuǒ
phong phong hoả hoả

hối hả; sôi nổi; năng nổ nhiệt tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hối hả; sôi nổi; năng nổ nhiệt tình

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng hối hả.

  2. tính từ

    năng động; hăng hái

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng hăng hái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.