风雅

风雅
fēng
phong nhã

phong nhã; tao nhã; lịch sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong nhã; tao nhã; lịch sự

    • Anh ấy là một người phong nhã.

  2. tính từ

    lão luyện; chín chắn; già dặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.