风貌

风貌
fēngmào
phong mạo

mẫu thử; mẫu kiểm tra

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu thử; mẫu kiểm tra

    • Thành phố này có phong cách độc đáo.

  2. danh từ

    cử chỉ; hành vi; tác phong

  3. danh từ

    phong cách; diện mạo; khí chất

    • Thành phố này có một phong cách độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.