风纪

风纪
fēng
phong kỷ

kỷ cương; nền nếp; phong kỷ

3 nghĩa#45534
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỷ cương; nền nếp; phong kỷ

    • Anh ấy rất chú trọng phong cách.

  2. danh từ

    kỷ cương đạo đức; phong kỷ

    • Anh ấy rất coi trọng phong kỷ.

  3. danh từ

    quy luật; quy tắc; nguyên tắc

    • Anh ấy rất chú trọng kỷ luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.