风瘫

风瘫
fēngtān
phong than

liệt; bại liệt (do trúng phong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liệt; bại liệt (do trúng phong)

    • Anh ấy bị liệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.