Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风痱
风痱
phong phi
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风痱
Phồn thể風痱
phong phi
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liệt nửa người do đột quỵ (thuật ngữ Đông y)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao