风电

风电
fēngdiàn
phong điện

sức gió; lực gió; phong lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức gió; lực gió; phong lực

    • Điện gió là một loại năng lượng sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.