Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风流蕴藉
风流蕴藉
phong lưu uẩn tá
phong nhã, tao nhã và kín đáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong nhã, tao nhã và kín đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhà thơ phong lưu và tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风流蕴藉
Phồn thể風流蘊藉
phong lưu uẩn tá
phong nhã, tao nhã và kín đáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong nhã, tao nhã và kín đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhà thơ phong lưu và tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao