风洞

风洞
fēngdòng
phong động

hầm gió; đường hầm thử khí động học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm gió; đường hầm thử khí động học

    • Hầm gió được dùng để kiểm tra máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.