风沙

风沙
fēngshā
phong sa

cát do gió cuốn; gió cát

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cát do gió cuốn; gió cát

    • Ở đây gió cát rất lớn.

  2. danh từ

    cát bụi; bão cát

    • Hôm nay có bão cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.