Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风标
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
- 。
Cột gió chỉ hướng gió.
- 貳名danh từ
cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận
- 。
Cây phong tiêu có thể đo tốc độ gió.
- 參名danh từ
chong chóng gió; phong vũ biểu; (bóng) người/vật chỉ chiều gió
- 。
Cây phong tiêu chỉ hướng gió.
- 肆名danh từ
(bóng) kẻ thay lòng đổi dạ; người theo chiều gió
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
- 伍名danh từ
phản bội; đầu hàng kẻ thù; bội tiết
- 。
Anh ấy là một kẻ gió chiều nào che chiều ấy.
解字
GIẢI TỰcột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế
- 。
Cột gió chỉ hướng gió.
- 貳名danh từ
cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận
- 。
Cây phong tiêu có thể đo tốc độ gió.
- 參名danh từ
chong chóng gió; phong vũ biểu; (bóng) người/vật chỉ chiều gió
- 。
Cây phong tiêu chỉ hướng gió.
- 肆名danh từ
(bóng) kẻ thay lòng đổi dạ; người theo chiều gió
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
- 伍名danh từ
phản bội; đầu hàng kẻ thù; bội tiết
- 。
Anh ấy là một kẻ gió chiều nào che chiều ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao