风标

风标
fēngbiāo
phong tiêu

cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột chỉ hướng gió; phong hướng kế; (bóng) tiêu chí xu thế

    • Cột gió chỉ hướng gió.

  2. danh từ

    cột chỉ hướng gió; phong vũ biểu; (bóng) phong hướng dư luận

    • Cây phong tiêu có thể đo tốc độ gió.

  3. danh từ

    chong chóng gió; phong vũ biểu; (bóng) người/vật chỉ chiều gió

    • Cây phong tiêu chỉ hướng gió.

  4. danh từ

    (bóng) kẻ thay lòng đổi dạ; người theo chiều gió

    • Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.

  5. danh từ

    phản bội; đầu hàng kẻ thù; bội tiết

    • Anh ấy là một kẻ gió chiều nào che chiều ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.