风月

风月
fēngyuè
phong nguyệt

sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

    • Anh ấy thích nói chuyện phong nguyệt.

  2. danh từ

    cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp

    • Phong cảnh đẹp vô tận, làm say lòng người.

  3. tính từ

    cảnh gió trăng; chuyện tình ái; chuyện phong hoa tuyết nguyệt

    • Anh ấy thích nói chuyện phiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.