风控

风控
fēngkòng
phong khống

kiểm soát rủi ro (viết tắt của "quản lý rủi ro")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát rủi ro (viết tắt của "quản lý rủi ro")

    • Công ty cần tăng cường kiểm soát rủi ro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.