风挡

风挡
fēngdǎng
phong đảng

kính chắn gió; tấm chắn gió

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính chắn gió; tấm chắn gió

    • Kính chắn gió ô tô bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.