风投

风投
fēngtóu
phong đầu

đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm (VC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm (VC)

    • Anh ấy muốn làm đầu tư mạo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.