风成

风成
fēngchéng
phong thành

do gió tạo thành; (thuộc) phong thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do gió tạo thành; (thuộc) phong thành

    • Địa hình phong thành được hình thành tự nhiên.

  2. tính từ

    do gió tạo thành; (địa) phong thành (thuộc về gió)

    • Địa mạo phong thành là một kỳ quan của tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.