风媒

风媒
fēngméi
phong môi

thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thụ phấn nhờ gió; phong môi (thực vật học)

    • Thực vật thụ phấn nhờ gió dựa vào gió để phát tán phấn hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.