风姿

风姿
fēng
phong tư

nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp

    • Cô ấy có phong thái duyên dáng.

  2. danh từ

    phong tư; dáng vẻ thanh thoát; tư thái đẹp

    • Cô ấy có dáng vẻ duyên dáng.

  3. danh từ

    phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng

    • Cô ấy có phong thái quyến rũ.

  4. danh từ

    vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.