Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风城
风城
phong thành
thành phố gió (biệt danh của Chicago, Wellington và Tân Trúc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố gió (biệt danh của Chicago, Wellington và Tân Trúc, Đài Loan)
- 。
Chicago được gọi là Thành phố Gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
风城
Phồn thể風城
phong thành
thành phố gió (biệt danh của Chicago, Wellington và Tân Trúc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố gió (biệt danh của Chicago, Wellington và Tân Trúc, Đài Loan)
- 。
Chicago được gọi là Thành phố Gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao