风土

风土
fēng
phong thổ

phong thổ; điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một vùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thổ; điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một vùng

    • Phong tục tập quán của nơi này rất thú vị.

  2. danh từ

    phong thổ; điều kiện địa phương (khí hậu, đất đai, phong tục)

    • Phong tục tập quán ở nơi này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.